Kho từ › Cửa hàng và mua sắm › cash desk

cash desk

A2 n. 📁 Cửa hàng và mua sắm EVU-EL
quầy thu ngân, quầy trả tiền
UK /ˈkæʃ desk/ · US /ˈkæʃ desk/
Please pay for your books at the cash desk.
→ Vui lòng trả tiền sách ở quầy thu ngân.
Đồng nghĩa
tillcheckout
Biển 'Cash desk – Please pay here' chỉ nơi trả tiền trong cửa hàng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...