Kho từ › Cửa hàng và mua sắm › push

push

A2 v. 📁 Cửa hàng và mua sắm EVU-EL
đẩy (biển trên cửa: đẩy để mở)
UK /pʊʃ/ · US /pʊʃ/
The sign on the door says 'Push', so push it to go in.
→ Biển trên cửa ghi 'Push', vậy hãy đẩy để đi vào.
Collocations
push the door
Trái nghĩa: pull. Hai biển PUSH/PULL rất hay gặp trên cửa kính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...