Kho từ › Cửa hàng và mua sắm › cheque

cheque

A2 n. 📁 Cửa hàng và mua sắm EVU-EL
séc, chi phiếu
UK /tʃek/ · US /tʃek/
Few shops in Vietnam let you pay by cheque today.
→ Ngày nay ít cửa hàng ở Việt Nam cho trả bằng séc.
Collocations
pay by chequewrite a cheque
Anh-Anh: cheque; Anh-Mỹ: check. Phát âm giống check /tʃek/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...