Kho từ › Cửa hàng và mua sắm › cash

cash

A2 n. 📁 Cửa hàng và mua sắm EVU-EL
tiền mặt
UK /kæʃ/ · US /kæʃ/
I have no cash, so I will pay by card.
→ Tôi không có tiền mặt nên sẽ trả bằng thẻ.
Collocations
pay in cashhave some cash
Không đếm được: KHÔNG nói 'a cash'. Cụm: pay in cash / pay cash.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...