Kho từ › Cửa hàng và mua sắm › note

note

A2 n. 📁 Cửa hàng và mua sắm EVU-EL
tờ tiền giấy (giấy bạc)
UK /nəʊt/ · US /nəʊt/
He gave me a 500,000 dong note to pay for lunch.
→ Anh ấy đưa tôi tờ 500.000 đồng để trả tiền bữa trưa.
Đồng nghĩa
banknotebill (Anh-Mỹ)
Collocations
a ten-pound notea 50,000 dong note
Nghĩa 'tiền giấy' là Anh-Anh; Anh-Mỹ gọi là bill. note còn nghĩa khác: ghi chú.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...