Kho từ › Cửa hàng và mua sắm › change

change

A2 n. 📁 Cửa hàng và mua sắm EVU-EL
tiền lẻ; tiền thối lại
UK /tʃeɪndʒ/ · US /tʃeɪndʒ/
Here is your change: twenty thousand dong.
→ Đây là tiền thối của bạn: hai mươi nghìn đồng.
Collocations
keep the changesmall changehave some change
Không đếm được. 'Keep the change' = khỏi thối lại. change cũng là động từ (thay đổi).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...