Từ vựng A2

Chủ đề Cửa hàng và mua sắm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carrier bag

/ˈkæriə bæɡ/ A2

Nghĩa

túi đựng đồ mua sắm (túi của cửa hàng) n.

Định nghĩa · A bag used for carrying purchased items from a store.

“Would you like a carrier bag for your shopping?”Bạn có cần túi đựng đồ mua sắm không?

Ghi chú · Anh-Anh dùng carrier bag. Nhiều cửa hàng nay tính phí túi để bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...