carrier bag
/ˈkæriə bæɡ/ A2
Nghĩa
túi đựng đồ mua sắm (túi của cửa hàng)
n.
Định nghĩa · A bag used for carrying purchased items from a store.
“Would you like a carrier bag for your shopping?”Bạn có cần túi đựng đồ mua sắm không?
Đồng nghĩa
shopping bagplastic bag
Ghi chú · Anh-Anh dùng carrier bag. Nhiều cửa hàng nay tính phí túi để bảo vệ môi trường.