Kho từ › Âm nhạc và nhạc cụ › musical

musical

A2 adj. 📁 Âm nhạc và nhạc cụ EVU-EL
thuộc về âm nhạc
UK /ˈmjuːzɪkl/ · US /ˈmjuːzɪkl/
That shop sells musical instruments.
→ Cửa hàng đó bán nhạc cụ.
Nói “musical instrument” (nhạc cụ), KHÔNG nói “music instrument”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...