musical
Nghĩa
Định nghĩa · Related to or involving music.
“That shop sells musical instruments.”Cửa hàng đó bán nhạc cụ.
Ghi chú · Nói “musical instrument” (nhạc cụ), KHÔNG nói “music instrument”.
Từ vựng A2
Chủ đề Âm nhạc và nhạc cụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Related to or involving music.
“That shop sells musical instruments.”Cửa hàng đó bán nhạc cụ.
Ghi chú · Nói “musical instrument” (nhạc cụ), KHÔNG nói “music instrument”.
Đang tải...