Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc và nhạc cụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cello

/ˈtʃeləʊ/ A2

Nghĩa

đàn cello (trung hồ cầm) n.

Định nghĩa · A large string instrument played with a bow.

“The cello has a deep, warm sound.”Đàn cello có âm thanh trầm ấm.

Ghi chú · Đọc là /ˈtʃeləʊ/ — chữ “c” đọc như “ch”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...