Kho từ › Âm nhạc và nhạc cụ › cello

cello

A2 n. 📁 Âm nhạc và nhạc cụ EVU-EL
đàn cello (trung hồ cầm)
UK /ˈtʃeləʊ/ · US /ˈtʃeləʊ/
The cello has a deep, warm sound.
→ Đàn cello có âm thanh trầm ấm.
Đọc là /ˈtʃeləʊ/ — chữ “c” đọc như “ch”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...