Từ vựng A2

Chủ đề Ở miền quê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conservation

/ˌkɒnsəˈveɪʃn/ A2

Nghĩa

sự bảo tồn (thiên nhiên) n.

Định nghĩa · The act of protecting the environment.

“Conservation protects animals and plants.”Việc bảo tồn giúp bảo vệ động vật và thực vật.

Ghi chú · Việc bảo vệ thiên nhiên và động vật hoang dã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...