farmer
/ˈfɑːmə/ A2
Nghĩa
nông dân, người làm nông
n.
Định nghĩa · A person who grows crops or raises animals.
“The farmer grows rice.”Người nông dân trồng lúa.
Họ từ
farm (n.)
Ghi chú · farm + -er = người làm việc ở nông trại.