Kho từ › Ở miền quê › farmer

farmer

A2 n. 📁 Ở miền quê EVU-EL
nông dân, người làm nông
UK /ˈfɑːmə/ · US /ˈfɑːmə/
The farmer grows rice.
→ Người nông dân trồng lúa.
Họ từ
farm (n.)
farm + -er = người làm việc ở nông trại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...