childhood
/ˈtʃaɪldhʊd/ B1
Nghĩa
thời thơ ấu
danh từ
Định nghĩa · the period when a person is a child
“She has fond memories of her childhood.”Cô ấy có những kỷ niệm đẹp về thời thơ ấu.
“My childhood was filled with happy memories.”Thời thơ ấu của tôi đầy kỷ niệm hạnh phúc.
Đồng nghĩa
youthearly years
Cụm hay dùng
happy childhoodchildhood memoriesduring childhood
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về trải nghiệm cá nhân.
Ghi chú · Thường liên quan đến kỷ niệm.