childhood
/'tʃaildhud/ Collins ★★★ phổ biến #2107
Nghĩa thường dùng
thời thơ ấu
danh từ
“She has fond memories of her childhood.”Cô ấy có những kỷ niệm đẹp về thời thơ ấu.
Biến thể từ
childhoods số nhiều
Đồng nghĩa
youthinfancyadolescence
Trái nghĩa
adulthood
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
childhood
/'tʃaildhud/
danh từ
- tuổi thơ ấu, thời thơ ấu
thành ngữ
- to be in one's second childhood
- trở lại thời kỳ như trẻ con; lẩm cẩm (người già)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the time of person's life when they are a child n. the state of a child between infancy and adolescence