Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swing

/swɪŋ/ B1

Nghĩa

đu đưa động từ

Định nghĩa · To move back and forth or side to side.

“The children love to swing in the park.”Trẻ em thích đu đưa ở công viên.

“The door swung shut.”Cánh cửa đóng sầm lại.

Đồng nghĩa swayoscillate
Cấu tạoTừ này không có cấu trúc từ phức tạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng động từ này để mô tả hoạt động thể chất.

Ghi chú · Chuyển động qua lại; thường dùng cho vật treo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...