swing
/swɪŋ/ B1
Nghĩa
đu đưa
động từ
Định nghĩa · To move back and forth or side to side.
“The children love to swing in the park.”Trẻ em thích đu đưa ở công viên.
“The door swung shut.”Cánh cửa đóng sầm lại.
Cụm hay dùng
swing a batswing back and forthswing open
Cấu tạoTừ này không có cấu trúc từ phức tạp.
Mẹo IELTS · Sử dụng động từ này để mô tả hoạt động thể chất.
Ghi chú · Chuyển động qua lại; thường dùng cho vật treo.