sway
/swei/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5924
Nghĩa thường dùng
đung đưa, lắc lư (chậm, sang hai bên)
động từ
“The tall trees swayed back and forth as the storm grew stronger.”Những hàng cây cao đung đưa qua lại khi cơn bão mạnh dần lên.
Biến thể từ
swaying hiện tại phân từ
swayed quá khứ
swayed quá khứ phân từ
sways số nhiều
sways ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sway
/swei/
danh từ
- sự đu đưa, sự lắc lư
- sự thống trị; thế lực
- to hold (have) sway over somebody: thống trị ai
nội động từ
- đu đưa, lắc lư
- thống trị, cai trị
ngoại động từ
- làm đu đưa, lắc
- wind sways trees: gió đu đưa cây
- thống trị, cai trị
- gây ảnh hưởng
- his speech swayed votes: bài diễn văn của anh ta gây ảnh hưởng đến phiếu bầu
- (động tính từ quá khứ) có lưng võng xuống quá (ngựa)
thành ngữ
- to sway the sceptre
- thống trị
Định nghĩa tiếng Anh
n. controlling influence