Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oscillate

/'ɔsileit/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #19205

Nghĩa thường dùng

dao động qua lại giữa hai mức động từ

“The exchange rate oscillated between 23 and 24.”Tỷ giá dao động giữa 23 và 24.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oscillate

/'ɔsileit/

động từ

  • lung lay, đu đưa
  • lưỡng lự, do dự; dao động
  • (kỹ thuật) dao động
Định nghĩa tiếng Anh

v. move or swing from side to side regularly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...