lat
/læt/ B1
Nghĩa
độ vĩ
danh từ
Định nghĩa · the distance north or south of the equator.
“The lat of the city is 40 degrees.”Độ vĩ của thành phố là 40 độ.
“The city is located at a latitude of 40 degrees.”Thành phố nằm ở độ vĩ 40 độ.
Đồng nghĩa
parallel
Cụm hay dùng
geographical latitudelatitude line
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả vị trí địa lý.
Ghi chú · Thường dùng trong địa lý.