lat
/læt/ phổ biến #25143
Nghĩa thường dùng
độ vĩ
danh từ
“The lat of the city is 40 degrees.”Độ vĩ của thành phố là 40 độ.
Biến thể từ
lats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lat
//
* (viết tắt)- vĩ tuyến, vĩ độ (latitude)
- viết tắt
- vĩ tuyến, vĩ độ (latitude)
Định nghĩa tiếng Anh
n a broad flat muscle on either side of the back