Kho từ › Động từ Bring › bring

bring

A2 v. 📁 Động từ Bring EVU-EL
mang đến, đem đến (từ nơi khác tới đây)
UK /brɪŋ/ · US /brɪŋ/
Please bring your books to class tomorrow.
→ Ngày mai bạn nhớ mang sách đến lớp nhé.
When she visits me, she always brings some fruit.→ Mỗi lần đến thăm tôi, cô ấy đều mang theo ít trái cây.
Họ từ
brought (quá khứ)brings (ngôi thứ ba số ít)
Bất quy tắc: bring - brought - brought. "bring" (như come) = mang từ đó tới ĐÂY; "take" (như go) = mang từ đây đi ĐÓ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...