Kho từ › Động từ Bring › bring something back

bring something back

A2 phr. 📁 Động từ Bring EVU-EL
mang trả lại, đem về
UK /brɪŋ ˈsʌmθɪŋ bæk/ · US /brɪŋ ˈsʌmθɪŋ bæk/
You can borrow my pen, but please bring it back tomorrow.
→ Bạn mượn bút của tôi được, nhưng nhớ mang trả lại vào mai nhé.
Có thể tách: "bring it back" (khi là đại từ thì bắt buộc tách ra).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...