Kho từ › Nói chuyện › say thank you

say thank you

A2 phr. 📁 Nói chuyện EVU-EL
nói cảm ơn
UK /ˌseɪ ˈθæŋk juː/ · US /ˌseɪ ˈθæŋk juː/
Always say thank you for a gift.
→ Luôn nói cảm ơn khi nhận quà.
He said thank you to the driver.→ Anh ấy cảm ơn bác tài.
Dùng “say”: say thank you, say please, say sorry.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...