Từ vựng A2

Chủ đề Nói chuyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

say hello

/ˌseɪ heˈləʊ/ A2

Nghĩa

chào hỏi, nói xin chào phr.

Định nghĩa · A phrase used to greet someone politely.

“Say hello to your mother for me.”Cho tôi gửi lời chào mẹ bạn nhé.

“The children say hello to the teacher.”Bọn trẻ chào cô giáo.

Ghi chú · Đi với “say”: say hello, say goodbye, say thank you.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...