Từ vựng A2

Chủ đề Nói chuyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tell a joke

/ˌtel ə ˈdʒəʊk/ A2

Nghĩa

kể một chuyện cười phr.

Định nghĩa · To share a humorous story with someone.

“My friend tells funny jokes.”Bạn tôi kể chuyện cười rất vui.

“He told a joke and everyone laughed.”Anh ấy kể một chuyện cười và ai cũng cười.

Ghi chú · Dùng “tell”: tell a joke. KHÔNG “say a joke”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...