Từ vựng A2

Chủ đề Nói chuyện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reply to an email

/rɪˌplaɪ tʊ ən ˈiːmeɪl/ A2

Nghĩa

trả lời một email phr.

Định nghĩa · To respond to a written message electronically.

“I will reply to your message tonight.”Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn tối nay.

“He never replies to my emails.”Anh ấy chẳng bao giờ trả lời email của tôi.

Ghi chú · Đừng quên “to”: reply to an email / a letter / a message.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...