Kho từ › Dùng từ điển › phonemic symbols

phonemic symbols

B1 n. 📁 Dùng từ điển EVU-PI
ký hiệu phiên âm (IPA)
UK /fəˈniːmɪk ˈsɪmblz/ · US /fəˈniːmɪk ˈsɪmblz/
Phonemic symbols like /iː/ show you how to say a word.
→ Các ký hiệu phiên âm như /iː/ chỉ cho bạn cách đọc một từ.
Learning phonemic symbols helps you read the pronunciation in a dictionary.→ Học ký hiệu phiên âm giúp bạn đọc được phần phát âm trong từ điển.
Đồng nghĩa
phonetic symbols
Họ từ
phoneme (n.)phonemic (adj.)
Là các ký hiệu IPA đặt trong /.../. Ví dụ: 'fun' viết thành /fʌn/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...