Kho từ › Dùng từ điển › bold

bold

B1 adj. 📁 Dùng từ điển EVU-PI
(chữ) in đậm
UK /bəʊld/ · US /bəʊld/
Dictionaries show common word partners in bold.
→ Từ điển in đậm những từ hay đi kèm.
The headword is printed in bold at the start of the entry.→ Từ đầu mục được in đậm ở đầu mục từ.
Collocations
in boldbold type
'in bold' = ở dạng in đậm. So sánh với 'italics' (chữ nghiêng). 'bold' còn nghĩa 'táo bạo'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...