Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

automation

/ˌɔːtəˈmeɪʃən/ B1

Nghĩa

tự động hóa danh từ

Định nghĩa · The use of technology to perform tasks automatically.

“Automation is changing many industries.”Tự động hóa đang thay đổi nhiều ngành công nghiệp.

“Automation has improved efficiency in many industries.”Tự động hóa đã cải thiện hiệu suất trong nhiều ngành công nghiệp.

Mẹo IELTS · Dùng automation khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Tự động hóa giúp tiết kiệm thời gian và công sức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...