Automation
/.ɒ:tә'meiʃәn/ IELTSGRE phổ biến #13580
Nghĩa thường dùng
tự động hóa
danh từ
“Automation is changing many industries.”Tự động hóa đang thay đổi nhiều ngành công nghiệp.
Biến thể từ
automations số nhiều
Đồng nghĩa
mechanizationcomputerization
Trái nghĩa
manual labourhuman operation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Automation
//
- (Econ) Tự động hoá.+ Trong khi được sử dụng theo nhiều cách, cụm thuật ngữ tự động hoá nói chung được coi là đồng nghĩa với việc thay thế lao động bằng quá trình tự động.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of implementing the control of equipment with advanced technology; usually involving electronic hardware n. the condition of being automatically operated or controlled n. equipment used to achieve automatic control or operation