calm
/kɑːm/ B1
Nghĩa
(biển) lặng, êm; (người) bình tĩnh
adj.
Định nghĩa · Peaceful and without disturbance.
“The sea was calm, so it was safe to swim.”Biển lặng nên bơi rất an toàn.
Đồng nghĩa
still
Cụm hay dùng
a calm seastay calm
Ghi chú · Chữ "l" câm: đọc /kɑːm/. Trái nghĩa (khi nói về biển) là "rough" (động, dữ).