Kho từ › Kỳ nghỉ biển › calm

calm

B1 adj. 📁 Kỳ nghỉ biển EVU-PI
(biển) lặng, êm; (người) bình tĩnh
UK /kɑːm/ · US /kɑːm/
The sea was calm, so it was safe to swim.
→ Biển lặng nên bơi rất an toàn.
Đồng nghĩa
still
Collocations
a calm seastay calm
Chữ "l" câm: đọc /kɑːm/. Trái nghĩa (khi nói về biển) là "rough" (động, dữ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...