Kho từ › Kỳ nghỉ biển › wave

wave

B1 n. 📁 Kỳ nghỉ biển EVU-PI
sóng (biển)
UK /weɪv/ · US /weɪv/
The children laughed as the waves splashed their feet.
→ Bọn trẻ cười khanh khách khi những con sóng vỗ vào chân.
Collocations
big wavesthe waves break
Họ từ
wavy (adj.)
Khối nước dâng lên di chuyển trên mặt biển. "Wave" cũng là động từ "vẫy tay".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...