Kho từ › Kỳ nghỉ biển › rock

rock

B1 n. 📁 Kỳ nghỉ biển EVU-PI
đá, tảng đá
UK /rɒk/ · US /rɒk/
Be careful climbing on those wet rocks near the sea.
→ Cẩn thận khi leo lên mấy tảng đá ướt gần biển.
Collocations
climb on the rockssharp rocks
Họ từ
rocky (adj.)
Khối đá cứng, lớn. Bãi biển nhiều đá là "a rocky beach" (trái với "sandy").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...