Từ vựng A2

Chủ đề Gia đình và bạn bè · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cousin

/ˈkʌzn/ A2

Nghĩa

anh/chị/em họ n.

Định nghĩa · The child of your aunt or uncle.

“My cousin and I grew up together in Hue.”Tôi và anh họ tôi lớn lên cùng nhau ở Huế.

Ghi chú · Con của cô, dì, chú, bác — không phân biệt giới hay tuổi như tiếng Việt. Chữ "s" đọc /z/: /ˈkʌzn/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...