Kho từ › Gia đình và bạn bè › cousin

cousin

A2 n. 📁 Gia đình và bạn bè EVU-PI
anh/chị/em họ
UK /ˈkʌzn/ · US /ˈkʌzn/
My cousin and I grew up together in Hue.
→ Tôi và anh họ tôi lớn lên cùng nhau ở Huế.
Con của cô, dì, chú, bác — không phân biệt giới hay tuổi như tiếng Việt. Chữ "s" đọc /z/: /ˈkʌzn/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...