Kho từ › Gia đình và bạn bè › old friend

old friend

A2 n. 📁 Gia đình và bạn bè EVU-PI
bạn cũ, bạn lâu năm
UK /ˌəʊld ˈfrend/ · US /ˌəʊld ˈfrend/
I met an old friend from university at the coffee shop.
→ Tôi gặp một người bạn cũ hồi đại học ở quán cà phê.
Ở đây "old" nghĩa "quen biết đã lâu", không nói về tuổi tác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...