Từ vựng A2

Chủ đề Gia đình và bạn bè · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

friendship

/ˈfrendʃɪp/ A2

Nghĩa

tình bạn n.

Định nghĩa · The relationship between friends.

“Their friendship has lasted for over twenty years.”Tình bạn của họ đã kéo dài hơn hai mươi năm.

Ghi chú · Hậu tố "-ship" tạo danh từ chỉ quan hệ/trạng thái: friendship, relationship, membership.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...