Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alternatives

/ɔːlˈtɜːrnətɪvz/ B1

Nghĩa

sự thay thế danh từ

Định nghĩa · options available instead of something

“There are many alternatives to plastic.”Có nhiều sự thay thế cho nhựa.

“There are many alternatives to plastic bags.”Có nhiều sự thay thế cho túi nhựa.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về giải pháp.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự lựa chọn khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...