Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“options” là số nhiều của Option — đang hiển thị từ gốc:
TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1102

Option

//

  • (Econ) Hợp đồng mua bán trước.+ Là một hợp đồng trong đó một bên cho phép bên kia được mau hoặc bán hàng hoá hoặc chứng khoán trong một thời hạn nhất định với một mức giá đã thoả thuận.
Biến thể từ options số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the right to buy or sell property at an agreed price; the right is purchased and if it is not exercised by a stated date the money is forfeited\nn. one of a number of things from which only one can be chosen

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...