Option
“options” là số nhiều của Option — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
“You have several options to choose from.”Bạn có một vài lựa chọn để chọn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Option
//
- (Econ) Hợp đồng mua bán trước.+ Là một hợp đồng trong đó một bên cho phép bên kia được mau hoặc bán hàng hoá hoặc chứng khoán trong một thời hạn nhất định với một mức giá đã thoả thuận.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the right to buy or sell property at an agreed price; the right is purchased and if it is not exercised by a stated date the money is forfeited n. one of a number of things from which only one can be chosen