lebanon
/ˈlɛbənən/ B1
Nghĩa
Liban
danh từ
Định nghĩa · A country in the Middle East known for its history.
“Lebanon is known for its beautiful landscapes.”Liban nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
“Lebanon has a rich cultural heritage.”Liban có di sản văn hóa phong phú.
Cụm hay dùng
Lebanon historyLebanon cultureLebanon cuisine
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về địa lý hoặc văn hóa.
Ghi chú · Nằm ở khu vực Trung Đông.