Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

representing

/ˌrɛprɪˈzɛntɪŋ/ B1

Nghĩa

đại diện động từ

Định nghĩa · to act or speak on behalf of someone.

“She is representing her country in the competition.”Cô ấy đang đại diện cho đất nước mình trong cuộc thi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về đại diện trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các cuộc thi và sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...