Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B1 — Bộ 18

100 từ vựng B1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  74 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/strʌkt/
danh từ
cấu trúc
The struct defines the data format.
Cấu trúc xác định định dạng dữ liệu.
Chi tiết
The struct of the building is very complex.Cấu trúc của tòa nhà rất phức tạp.
Đồng nghĩaframeworkconstruction
Cụm hay dùngbuilding structdata structstruct design
Thường dùng trong kiến trúc hoặc lập trình.
/ˈlɛnzɪz/
danh từ
thấu kính
Camera lenses come in different sizes.
Thấu kính máy ảnh có nhiều kích cỡ khác nhau.
Chi tiết
He wears glasses with special lenses.Anh ấy đeo kính với thấu kính đặc biệt.
Đồng nghĩaoptical lensesglass
Cụm hay dùngcamera lensescontact lenses
Thấu kính có thể dùng trong nhiều thiết bị quang học.
/ˈbaɪnəri/
tính từ
nhị phân
Binary code is used in computers.
Mã nhị phân được sử dụng trong máy tính.
Chi tiết
Binary code uses only 0s and 1s to represent data.Mã nhị phân chỉ sử dụng 0 và 1 để đại diện cho dữ liệu.
Đồng nghĩadualtwofold
Cụm hay dùngbinary systembinary optionsbinary code
Thường liên quan đến công nghệ thông tin.
/dʒəˈnɛtɪks/
danh từ
di truyền học
Genetics plays a key role in heredity.
Di truyền học đóng vai trò quan trọng trong di truyền.
Chi tiết
Genetics helps us understand inherited traits.Di truyền học giúp chúng ta hiểu các đặc điểm di truyền.
Đồng nghĩahereditygenomics
Cụm hay dùnggenetics researchgenetics disorder
Họ từgenetic (adj)genetically (adv)
Liên quan đến y học và sinh học.
/əˈtɛndɪd/
động từ
tham dự
She attended the conference last week.
Cô ấy đã tham dự hội nghị tuần trước.
Chi tiết
She attended the conference last week.Cô ấy đã tham dự hội nghị tuần trước.
Đồng nghĩaparticipatedjoined
Cụm hay dùngattend a meetingattend a classattend an event
Tham dự giúp mở rộng kiến thức.
/ˈdɪfɪkəlti/
danh từ
khó khăn
He faced difficulty in solving the problem.
Anh ấy đã gặp khó khăn trong việc giải quyết vấn đề.
Chi tiết
She faced difficulty in solving the problem.Cô ấy gặp khó khăn trong việc giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩachallengehardship
Cụm hay dùngfinancial difficultygreat difficultyovercome difficulty
Thường dùng để miêu tả tình huống.
/pʌŋk/
danh từ
nhạc punk
Punk music became popular in the 1970s.
Nhạc punk trở nên phổ biến vào những năm 1970.
Chi tiết
Punk music is known for its fast tempo.Nhạc punk nổi tiếng với nhịp điệu nhanh.
Đồng nghĩarock musicalternative music
Cụm hay dùngpunk rockpunk bandpunk culture
Liên quan đến văn hóa âm nhạc.
/kəˈlɛktɪv/
tính từ
tập thể
They made a collective decision to move forward.
Họ đã đưa ra quyết định tập thể để tiến lên.
Chi tiết
The collective effort led to great success.Nỗ lực tập thể đã dẫn đến thành công lớn.
Đồng nghĩajointshared
Cụm hay dùngcollective decisioncollective actioncollective responsibility
Thường dùng trong ngữ cảnh nhóm.
/ˌkoʊəˈlɪʃən/
danh từ
liên minh
The coalition worked together for a common goal.
Liên minh đã làm việc cùng nhau vì một mục tiêu chung.
Chi tiết
The coalition worked together to pass the new law.Liên minh đã làm việc cùng nhau để thông qua luật mới.
Đồng nghĩaallianceunion
Cụm hay dùngpolitical coalitioncoalition government
Thường dùng trong chính trị.
/paɪ/
danh từ
hằng số pi
Pi is approximately 3.14.
Pi xấp xỉ bằng 3.14.
Chi tiết
Pi is used to calculate the circumference of a circle.Hằng số pi được sử dụng để tính chu vi của hình tròn.
Đồng nghĩaconstant
Cụm hay dùngvalue of pipi approximation
Thường dùng trong toán học và hình học.
/drɒpt/
động từ
thả xuống
He dropped the ball during the game.
Anh ấy đã thả bóng trong trận đấu.
Chi tiết
He dropped his phone on the floor.Anh ấy đã làm rơi điện thoại xuống sàn.
Đồng nghĩalet fallrelease
Cụm hay dùngdropped itemsdropped callsdropped out
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.
/ɪnˈroʊlmənt/
danh từ
sự ghi danh
The enrollment for the course starts next week.
Sự ghi danh cho khóa học bắt đầu vào tuần tới.
Chi tiết
Enrollment for the course starts next week.Việc ghi danh cho khóa học bắt đầu vào tuần tới.
Đồng nghĩaregistrationsign-up
Cụm hay dùngstudent enrollmentenrollment process
Ghi danh thường liên quan đến giáo dục.
/djuːk/
danh từ
hầu tước
The duke hosted a grand party at his castle.
Hầu tước đã tổ chức một bữa tiệc lớn tại lâu đài của mình.
Chi tiết
The duke hosted a grand banquet at his castle.Hầu tước đã tổ chức một bữa tiệc lớn tại lâu đài của mình.
Đồng nghĩanoblearistocrat
Cụm hay dùngduke of Edinburghduke's estateduke's title
Thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử.
/eɪ/
danh từ
trí tuệ nhân tạo
AI is changing the way we work.
Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi cách chúng ta làm việc.
Chi tiết
AI can help solve complex problems.Trí tuệ nhân tạo có thể giúp giải quyết các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩaartificial intelligencemachine learning
Cụm hay dùngAI technologyAI applicationsAI development
Trí tuệ nhân tạo đang phát triển nhanh chóng.
/peɪs/
danh từ
tốc độ
She walked at a slow pace.
Cô ấy đi bộ với tốc độ chậm.
Chi tiết
He runs at a fast pace during the race.Anh ấy chạy với tốc độ nhanh trong cuộc đua.
Đồng nghĩaspeedrate
Cụm hay dùngfast pacesteady paceslow pace
Thường dùng trong thể thao hoặc công việc.
/bɪˈsaɪdz/
giới từ
ngoài ra
Besides studying, he works part-time.
Ngoài việc học, anh ấy làm việc bán thời gian.
Chi tiết
Besides studying, she works part-time.Ngoài việc học, cô ấy làm việc bán thời gian.
Đồng nghĩain additionfurthermore
Cụm hay dùngbesides thatbesides the pointbesides the fact
Dùng để thêm thông tin.
/weɪdʒ/
danh từ
tiền lương
The minimum wage has increased this year.
Mức lương tối thiểu đã tăng lên trong năm nay.
Chi tiết
His wage increased after the promotion.Tiền lương của anh ấy tăng sau khi thăng chức.
Đồng nghĩasalarypay
Cụm hay dùngminimum wagehourly wagewage increase
Chú ý đến sự khác biệt giữa lương và tiền công.
/kəˈlɛktər/
danh từ
người sưu tầm
He is a collector of rare coins.
Ông ấy là một người sưu tầm tiền xu hiếm.
Chi tiết
The collector has many rare coins.Người sưu tầm có nhiều đồng xu hiếm.
Đồng nghĩacuratoraccumulator
Cụm hay dùngart collectorcoin collectorstamp collector
Thường liên quan đến sở thích cá nhân.
/ɑːrk/
danh từ
đường cong
The rainbow formed an arc in the sky.
Cầu vồng tạo thành một đường cong trên bầu trời.
Chi tiết
The arc of the rainbow is beautiful.Đường cong của cầu vồng thật đẹp.
Đồng nghĩacurvebend
Cụm hay dùngarc of a circlearc length
Đường cong có thể xuất hiện trong nghệ thuật và toán học.
/hoʊsts/
danh từ
người tổ chức
The hosts welcomed everyone to the event.
Các người tổ chức đã chào đón mọi người đến sự kiện.
Chi tiết
The hosts welcomed everyone to the party with warm smiles.Người tổ chức đã chào đón mọi người đến bữa tiệc bằng nụ cười thân thiện.
Đồng nghĩaorganizerfacilitator
Cụm hay dùngevent hostshosts and guestshosts of the show
Liên quan đến việc tổ chức sự kiện.
/ˈætləs/
danh từ
bản đồ
I used an atlas to find the location.
Tôi đã sử dụng một bản đồ để tìm vị trí.
Chi tiết
We used an atlas to find the location.Chúng tôi đã sử dụng bản đồ để tìm vị trí.
Đồng nghĩamap bookgeographical guide
Cụm hay dùngroad atlasworld atlasatlas of maps
Dùng để chỉ địa lý và du lịch.
/dɔːn/
danh từ
bình minh
We woke up at dawn to watch the sunrise.
Chúng tôi dậy vào lúc bình minh để ngắm mặt trời mọc.
Chi tiết
We woke up at dawn.Chúng tôi thức dậy lúc bình minh.
Đồng nghĩasunrisedaybreak
Cụm hay dùngat dawndawn breaks
Họ từdawning (n)dawn (v)
Bình minh, lúc mặt trời mọc.
/ˌrɛprɪˈzɛntɪŋ/
động từ
đại diện
She is representing her country in the competition.
Cô ấy đang đại diện cho đất nước mình trong cuộc thi.
Chi tiết
She is representing her country in the competition.Cô ấy đang đại diện cho đất nước mình trong cuộc thi.
Đồng nghĩaacting forspeaking for
Cụm hay dùngrepresenting interestsrepresenting a brand
Thường dùng trong các cuộc thi và sự kiện.
/ˌɑːbzərˈveɪʃən/
danh từ
quan sát
His observation of the stars was impressive.
Sự quan sát của anh ấy về các vì sao thật ấn tượng.
Chi tiết
Her observation of the stars was impressive.Sự quan sát của cô ấy về các vì sao rất ấn tượng.
Đồng nghĩawatchingnoticing
Cụm hay dùngscientific observationcareful observationpersonal observation
Liên quan đến việc nghiên cứu hoặc học tập.
/ˈtɔːrtʃər/
danh từ
sự tra tấn
The movie depicted the torture of prisoners.
Bộ phim mô tả sự tra tấn của các tù nhân.
Chi tiết
Torture is a violation of human rights.Sự tra tấn là vi phạm nhân quyền.
Đồng nghĩapainsuffering
Cụm hay dùngtorture methodspsychological torturetorture victims
Liên quan đến bạo lực và vi phạm.
/dɪˈliːtɪd/
động từ
xóa
She deleted the file by mistake.
Cô ấy đã xóa tệp một cách nhầm lẫn.
Chi tiết
I accidentally deleted the important file.Tôi vô tình đã xóa tệp quan trọng.
Đồng nghĩaeraseremove
Cụm hay dùngdelete a filedelete an accountpermanently deleted
Xóa có thể gây mất dữ liệu.
/koʊt/
n
áo choàng
You need a warm coat in winter.
Bạn cần áo choàng ấm vào mùa đông.
Chi tiết
She put on her coat before going out.Cô ấy mặc áo khoác trước khi ra ngoài.
Đồng nghĩaovercoatjacket
Cụm hay dùngwear a coatrain coatcoat hanger
Họ từcoated (adj)coat (v)
Áo khoác dài; thường dày và ấm hơn jacket.
/ˈmɪsɪz/
danh từ
Mrs. Smith is my teacher.
Bà Smith là giáo viên của tôi.
Chi tiết
Please give this to Mrs. Jones.Làm ơn đưa cái này cho bà Jones.
Đồng nghĩaMs.Madam
Cụm hay dùngMrs. SmithMrs. Brown
Họ từMr. (n)Ms. (n)
Viết tắt của Mistress; dùng cho phụ nữ đã kết hôn.
/ˌrɛstəˈreɪʃən/
danh từ
sự phục hồi
The restoration of the old building took years.
Sự phục hồi của tòa nhà cũ mất nhiều năm.
Chi tiết
The restoration of the painting took several months.Việc phục hồi bức tranh mất vài tháng.
Đồng nghĩarecoveryrepair
Cụm hay dùngrestoration projectrestoration process
Thường dùng trong nghệ thuật và bảo tồn.
/kənˈviːniəns/
danh từ
sự tiện lợi
The convenience of online shopping is very appealing.
Sự tiện lợi của việc mua sắm trực tuyến rất hấp dẫn.
Chi tiết
The convenience of online shopping is appealing.Sự tiện lợi của việc mua sắm trực tuyến rất hấp dẫn.
Đồng nghĩaeasecomfort
Cụm hay dùngconvenience storeconvenience foodconvenience of technology
Thường dùng trong ngữ cảnh dịch vụ.
/rɪˈtɜrnɪŋ/
động từ
trở lại
I am returning the book to the library tomorrow.
Tôi sẽ trả lại cuốn sách cho thư viện vào ngày mai.
Chi tiết
She is returning home after a long trip.Cô ấy đang trở về nhà sau chuyến đi dài.
Đồng nghĩacoming backgoing back
Cụm hay dùngreturning to workreturning a favor
Trở lại có thể là về địa điểm hoặc trạng thái.
/ˌɑːpəˈzɪʃən/
danh từ
sự phản đối
There was strong opposition to the new law.
Có sự phản đối mạnh mẽ đối với luật mới.
Chi tiết
There was strong opposition to the new law.Có sự phản đối mạnh mẽ đối với luật mới.
Đồng nghĩaresistanceprotest
Cụm hay dùngpolitical oppositionopposition party
Họ từoppose (v)opposing (adj)
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
/kənˈteɪnər/
danh từ
thùng chứa
Please put the leftovers in a container.
Xin hãy cho đồ ăn thừa vào một thùng chứa.
Chi tiết
The container is filled with water.Thùng chứa được đổ đầy nước.
Đồng nghĩaboxvessel
Cụm hay dùngstorage containerplastic containershipping container
Thùng chứa giúp bảo quản đồ vật.
/dɪˈfɛndənt/
danh từ
bị cáo
The defendant pleaded not guilty to the charges.
Bị cáo đã không nhận tội với các cáo buộc.
Chi tiết
The defendant pleaded not guilty.Bị cáo đã không nhận tội.
Đồng nghĩaaccusedrespondent
Cụm hay dùngdefendant's rightsdefendant's lawyerdefendant's case
Dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˈwɔːrnər/
danh từ
người cảnh báo
The warner gave a warning about the storm.
Người cảnh báo đã đưa ra cảnh báo về cơn bão.
Chi tiết
The warner alerted everyone about the storm.Người cảnh báo đã thông báo cho mọi người về cơn bão.
Đồng nghĩaalertcautioner
Cụm hay dùngearly warnerwarner of dangerwarning signal
Thường dùng trong tình huống khẩn cấp.
/ˌkɒnfərˈmeɪʃən/
danh từ
sự xác nhận
I received a confirmation email for my booking.
Tôi đã nhận được email xác nhận cho việc đặt chỗ của mình.
Chi tiết
She received confirmation of her flight details.Cô ấy đã nhận được sự xác nhận về thông tin chuyến bay.
Đồng nghĩaverificationapproval
Cụm hay dùngconfirmation emailconfirmation number
Thường dùng trong giao tiếp và kinh doanh.
/ɪmˈbɛdɪd/
tính từ
gắn vào
The embedded system controls the device.
Hệ thống nhúng điều khiển thiết bị.
Chi tiết
The embedded chip controls the device.Chip gắn vào điều khiển thiết bị.
Đồng nghĩainsertedintegrated
Cụm hay dùngembedded systemembedded software
Thường dùng trong công nghệ và kỹ thuật.
/ˈɪŋkˌdʒɛt/
tính từ
máy in phun
I bought an inkjet printer for my home office.
Tôi đã mua một máy in phun cho văn phòng tại nhà.
Chi tiết
I bought an inkjet printer for my home office.Tôi đã mua một máy in phun cho văn phòng tại nhà của mình.
Đồng nghĩaspray printerink printer
Cụm hay dùnginkjet printerinkjet technologyinkjet cartridges
Thường dùng trong văn phòng hoặc gia đình.
/ˈsuːpərvaɪzər/
danh từ
người giám sát
My supervisor helped me with my project.
Người giám sát của tôi đã giúp tôi với dự án.
Chi tiết
The supervisor checked the team's progress.Người giám sát kiểm tra tiến độ của nhóm.
Đồng nghĩamanageroverseer
Cụm hay dùngshift supervisorsupervisor rolereport to a supervisor
Họ từsupervise (v)supervision (n)
Người giám sát, thường là cấp trên trực tiếp.
/ˈwɪzərd/
danh từ
phù thủy
The wizard cast a powerful spell.
Phù thủy đã thực hiện một phép thuật mạnh mẽ.
Chi tiết
The wizard cast a spell to protect the village.Phù thủy đã niệm một câu thần chú để bảo vệ ngôi làng.
Đồng nghĩasorcerermagician
Cụm hay dùngpowerful wizardwizard's spellwizarding world
Thường xuất hiện trong truyện cổ tích.
/kɔːr/
danh từ
đội ngũ
The Marine Corps is known for its discipline.
Quân đoàn Thủy quân Lục chiến nổi tiếng với kỷ luật của mình.
Chi tiết
The corps of engineers worked on the project.Đội ngũ kỹ sư đã làm việc cho dự án.
Đồng nghĩateamgroup
Cụm hay dùngmilitary corpsmedical corps
Thường dùng trong quân đội hoặc tổ chức.
/ˈæktərz/
danh từ
diễn viên
The actors performed brilliantly in the play.
Các diễn viên đã biểu diễn xuất sắc trong vở kịch.
Chi tiết
The actors delivered a fantastic performance.Các diễn viên đã có một màn trình diễn tuyệt vời.
Đồng nghĩaperformersactresses
Cụm hay dùngmovie actorstheatre actorsvoice actors
Diễn viên là nghề nghệ thuật thú vị.
/ˈlɪvər/
danh từ
gan
The liver is an important organ in the body.
Gan là một cơ quan quan trọng trong cơ thể.
Chi tiết
The liver processes nutrients from the food we eat.Gan xử lý các chất dinh dưỡng từ thực phẩm chúng ta ăn.
Đồng nghĩaorgangland
Cụm hay dùngliver functionliver diseasefatty liver
Họ từliver (n)
Gan rất quan trọng cho sức khỏe.
/pəˈrɪfərəlz/
danh từ
thiết bị ngoại vi
I need to buy new peripherals for my computer.
Tôi cần mua thiết bị ngoại vi mới cho máy tính của mình.
Chi tiết
Peripherals include printers and scanners.Thiết bị ngoại vi bao gồm máy in và máy quét.
Đồng nghĩaaccessoriesattachments
Cụm hay dùngcomputer peripheralsperipherals devicesUSB peripherals
Liên quan đến công nghệ thông tin.
/ˈlaɪəbl/
tính từ
chịu trách nhiệm
You are liable for any damages caused.
Bạn phải chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại nào gây ra.
Chi tiết
You are liable for any damages caused.Bạn chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại nào gây ra.
Đồng nghĩaresponsibleaccountable
Cụm hay dùngliable for damagesliable to paylegally liable
Chú ý đến nghĩa pháp lý của từ này.
/broʊˈʃʊr/
danh từ
tờ rơi
I received a brochure about the new hotel.
Tôi đã nhận được một tờ rơi về khách sạn mới.
Chi tiết
I grabbed a brochure at the hotel.Tôi lấy một tờ rơi ở khách sạn.
Đồng nghĩapamphletleaflet
Cụm hay dùngtravel brochurepick up a brochure
Tờ rơi quảng cáo, thường gấp nhiều trang.
/ˈbɛstˌsɛlɚz/
danh từ
sách bán chạy
These books are among the bestsellers this year.
Những cuốn sách này nằm trong số sách bán chạy nhất năm nay.
Chi tiết
This novel is one of the bestsellers of the year.Tiểu thuyết này là một trong những sách bán chạy nhất năm.
Đồng nghĩatop sellershit books
Cụm hay dùngbestseller listbestselling authorbestselling book
Thường dùng trong ngành xuất bản.
/pəˈtɪʃən/
danh từ
đơn kiến nghị
They started a petition to change the law.
Họ đã bắt đầu một đơn kiến nghị để thay đổi luật.
Chi tiết
They submitted a petition for better working conditions.Họ đã nộp một đơn kiến nghị về điều kiện làm việc tốt hơn.
Đồng nghĩarequestappeal
Cụm hay dùngsign a petitionfile a petition
Đơn kiến nghị thường liên quan đến quyền lợi.
/rɪˈkɔːl/
động từ
nhớ lại
I can't recall where I put my keys.
Tôi không thể nhớ lại nơi tôi để chìa khóa.
Chi tiết
The company recalled the product.Công ty đã triệu hồi sản phẩm.
Đồng nghĩarememberrecollect
Cụm hay dùngrecall detailsrecall a memory
Họ từrecall (n)unrecalled (adj)
Là động từ có quy tắc, quá khứ là 'recalled'.
/ænˈtɛnə/
danh từ
ăng-ten
The antenna helps improve the signal.
Ăng-ten giúp cải thiện tín hiệu.
Chi tiết
The antenna improved the radio reception.Ăng-ten đã cải thiện tín hiệu radio.
Đồng nghĩareceivertransmitter
Cụm hay dùngradio antennaTV antennasatellite antenna
Ăng-ten rất quan trọng trong truyền thông.
/pɪkt/
động từ
chọn
She picked the best option for her project.
Cô ấy đã chọn lựa chọn tốt nhất cho dự án của mình.
Chi tiết
She picked a beautiful dress for the party.Cô ấy đã chọn một chiếc váy đẹp cho bữa tiệc.
Đồng nghĩaselectedchosen
Cụm hay dùngpicked fruitpicked teampicked up
Họ từpick (v)picker (n)
Chọn từ một nhóm cụ thể.
/əˈsjuːmd/
động từ
giả định
He assumed she would come to the party.
Anh ấy đã giả định rằng cô ấy sẽ đến bữa tiệc.
Chi tiết
I assumed he would come to the party.Tôi đã giả định rằng anh ấy sẽ đến bữa tiệc.
Đồng nghĩapresumedsupposed
Cụm hay dùngassumed responsibilityassumed positionassumed identity
Dùng để chỉ sự giả định.
/dɪˈpɑːrtʃər/
danh từ
sự khởi hành
The departure time for the flight is 3 PM.
Thời gian khởi hành của chuyến bay là 3 giờ chiều.
Chi tiết
The departure of the flight was delayed by an hour.Sự khởi hành của chuyến bay bị trì hoãn một giờ.
Đồng nghĩaleavingexit
Cụm hay dùngdeparture timedeparture gatescheduled departure
Thường dùng trong bối cảnh du lịch.
/bɪˈliːf/
danh từ
niềm tin
Her belief in herself helped her succeed.
Niềm tin của cô ấy vào bản thân đã giúp cô ấy thành công.
Chi tiết
She has strong religious beliefs.Cô ấy có niềm tin tôn giáo mạnh mẽ.
Đồng nghĩafaithconviction
Cụm hay dùngstrong beliefpopular belief
Họ từbelieve (v.)believable (adj)
Động từ là 'believe'.
/ˈkɪlɪŋ/
danh từ
sự giết chóc
The killing of the endangered species is illegal.
Việc giết hại các loài có nguy cơ tuyệt chủng là bất hợp pháp.
Chi tiết
The killing of endangered species is illegal.Sự giết chóc các loài có nguy cơ tuyệt chủng là bất hợp pháp.
Đồng nghĩamurderslaughter
Cụm hay dùngmass killingtargeted killingkilling spree
Liên quan đến bạo lực hoặc tội phạm.
/ˈmɛmfɪs/
danh từ
thành phố ở Mỹ
Memphis is famous for its music and barbecue.
Memphis nổi tiếng với âm nhạc và món nướng.
Chi tiết
Memphis is famous for its blues music and barbecue.Memphis nổi tiếng với nhạc blues và món nướng.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngMemphis musicMemphis cultureMemphis barbecue
Nơi có nhiều di sản văn hóa.
/ˈʃoʊldər/
danh từ
vai
He carried the bag on his shoulder.
Anh ấy mang túi trên vai.
Chi tiết
She shrugged her shoulders.Cô ấy nhún vai.
Đồng nghĩaupper armslope
Cụm hay dùngshoulder to cry onshoulder the burdencold shoulder
Họ từshoulder blade (n)shoulder-length (adj)
Cũng dùng như động từ: gánh vác.
/ˈdɛkər/
danh từ
trang trí
The decor of the restaurant is very modern.
Trang trí của nhà hàng rất hiện đại.
Chi tiết
The decor of the restaurant is very elegant.Trang trí của nhà hàng rất thanh lịch.
Đồng nghĩaornamentationdesign
Cụm hay dùnghome decorinterior decordecor style
Trang trí tạo không gian đẹp hơn.
/ˈlʊkʌp/
động từ
tra cứu
You can lookup the word in the dictionary.
Bạn có thể tra cứu từ này trong từ điển.
Chi tiết
I need to lookup the word in the dictionary.Tôi cần tra cứu từ này trong từ điển.
Đồng nghĩasearchfind
Cụm hay dùnglookup informationlookup tablephone lookup
Họ từlook (v)looked (v)
Thường dùng trong ngữ cảnh tìm kiếm thông tin.
/ˈhɑːrvərd/
danh từ
trường đại học
Harvard is one of the most prestigious universities.
Harvard là một trong những trường đại học uy tín nhất.
Chi tiết
Many students dream of studying at Harvard University.Nhiều sinh viên mơ ước được học tại Đại học Harvard.
Đồng nghĩacollegeinstitution
Cụm hay dùngHarvard UniversityHarvard graduates
Nổi tiếng với chương trình học chất lượng.
/daɪˈæmɪtər/
danh từ
đường kính
The diameter of the circle is 10 cm.
Đường kính của hình tròn là 10 cm.
Chi tiết
The diameter of the circle is ten centimeters.Đường kính của hình tròn là mười centimet.
Đồng nghĩawidthextent
Cụm hay dùngdiameter measurementdiameter of a circle
Đường kính là một khái niệm trong hình học.
/ˈɑːtəwə/
danh từ
thủ đô Canada
Ottawa is the capital city of Canada.
Ottawa là thủ đô của Canada.
Chi tiết
Ottawa has many national museums and parks.Ottawa có nhiều bảo tàng và công viên quốc gia.
Đồng nghĩacapitalcity
Cụm hay dùngOttawa governmentOttawa RiverOttawa culture
Thủ đô của Canada.
/dɑːl/
danh từ
búp bê
She plays with her doll every day.
Cô ấy chơi với búp bê của mình mỗi ngày.
Chi tiết
She plays with her doll every day.Cô ấy chơi với búp bê mỗi ngày.
Đồng nghĩafigurinetoy
Cụm hay dùngdollhousedoll collection
Thường dành cho trẻ em.
/ˈpɒdkæst/
danh từ
chương trình âm thanh
I listen to a podcast every morning.
Tôi nghe một chương trình âm thanh mỗi sáng.
Chi tiết
I listen to a podcast while I exercise.Tôi nghe một chương trình âm thanh khi tập thể dục.
Đồng nghĩaaudio showbroadcast
Cụm hay dùngpodcast episodepodcast seriespopular podcast
Chương trình âm thanh rất phổ biến hiện nay.
/pəˈruː/
danh từ
quốc gia Nam Mỹ
Peru is known for its ancient ruins.
Peru nổi tiếng với những di tích cổ đại.
Chi tiết
Peru is known for its rich history and culture.Peru nổi tiếng với lịch sử và văn hóa phong phú.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngPeru's culturePeruvian cuisine
Có nhiều di sản văn hóa nổi bật.
/rɪˈfaɪn/
động từ
tinh chế
We need to refine our approach to the problem.
Chúng ta cần tinh chế cách tiếp cận của mình với vấn đề.
Chi tiết
They refine oil to make it usable.Họ tinh chế dầu để làm cho nó có thể sử dụng.
Đồng nghĩapurifyimprove
Cụm hay dùngrefine processrefine skills
Thường dùng trong công nghiệp và nghệ thuật.
/ˈbɪdər/
danh từ
người đấu giá
The highest bidder won the auction.
Người đấu giá cao nhất đã thắng cuộc đấu giá.
Chi tiết
Người đấu giá cao nhất đã thắng bức tranh.
Đồng nghĩaauction participantofferor
Cụm hay dùnghighest bidderbidder registrationbidder's offer
Thường dùng trong ngữ cảnh đấu giá.
/ˈsɪŋər/
n
ca sĩ
The singer has a powerful voice.
Ca sĩ có giọng hát mạnh mẽ.
Chi tiết
The singer performed at the concert last night.Ca sĩ đã biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối qua.
Đồng nghĩavocalistperformer
Cụm hay dùngfamous singerpop singer
Ca sĩ có thể thuộc nhiều thể loại âm nhạc.
/ˈhɛrəl/
danh từ
người báo tin
The herald announced the arrival of the king.
Người báo tin thông báo sự xuất hiện của nhà vua.
Chi tiết
The herald announced the king's arrival.Người báo tin thông báo sự đến của nhà vua.
Đồng nghĩamessengerannouncer
Cụm hay dùngherald of newsroyal herald
Thường dùng trong văn học hoặc lịch sử.
/ˈlɪtərəsi/
danh từ
khả năng đọc viết
Literacy is important for education.
Khả năng đọc viết là quan trọng cho giáo dục.
Chi tiết
Literacy is essential for education.Khả năng đọc viết là rất cần thiết cho giáo dục.
Đồng nghĩareading skillswriting skills
Cụm hay dùngliteracy ratefunctional literacydigital literacy
Khả năng đọc viết rất quan trọng trong xã hội.
/ˈeɪdʒɪŋ/
danh từ
lão hóa
Aging is a natural process.
Lão hóa là một quá trình tự nhiên.
Chi tiết
Aging can bring wisdom and experience.Lão hóa có thể mang lại trí tuệ và kinh nghiệm.
Đồng nghĩagrowing oldermaturation
Cụm hay dùngaging processaging populationaging gracefully
Thường dùng trong y học và xã hội.
/naɪk/
danh từ
thương hiệu giày
Nike is known for its sports shoes.
Nike nổi tiếng với giày thể thao.
Chi tiết
Nike produces a wide range of athletic footwear.Nike sản xuất nhiều loại giày thể thao.
Đồng nghĩabrandlabel
Cụm hay dùngNike shoesNike logo
Thương hiệu nổi tiếng toàn cầu.
/ˌɪntərˈvɛnʃən/
danh từ
can thiệp
The intervention was necessary to resolve the issue.
Sự can thiệp là cần thiết để giải quyết vấn đề.
Chi tiết
The intervention helped resolve the conflict peacefully.Sự can thiệp đã giúp giải quyết xung đột một cách hòa bình.
Đồng nghĩainterferenceinvolvement
Cụm hay dùngmilitary interventiongovernment intervention
Thường dùng trong các vấn đề xã hội.
/fɛd/
động từ
cho ăn
He fed the dog every morning.
Anh ấy cho chó ăn mỗi sáng.
Chi tiết
She fed the dog every morning.Cô ấy cho chó ăn mỗi sáng.
Đồng nghĩanourishedprovided
Cụm hay dùngfed upwell-fedfeed animals
Họ từfeed (v)
Dùng trong ngữ cảnh cho ăn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...