Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

peripherals

/pəˈrɪfərəlz/ B1

Nghĩa

thiết bị ngoại vi danh từ

Định nghĩa · devices connected to a computer

“I need to buy new peripherals for my computer.”Tôi cần mua thiết bị ngoại vi mới cho máy tính của mình.

“Peripherals include printers and scanners.”Thiết bị ngoại vi bao gồm máy in và máy quét.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...