Kho từ › Vật đựng và số lượng › a carton of

a carton of

B1 phr. 📁 Vật đựng và số lượng EVU-PI
một hộp giấy (đựng chất lỏng)
UK /ə ˈkɑːtn əv/ · US /ə ˈkɑːtn əv/
We need a carton of orange juice for breakfast.
→ Nhà mình cần một hộp nước cam cho bữa sáng.
Collocations
a carton of milka carton of juice
Hộp bìa cứng đựng nước cam, sữa. Khác với "can" (lon kim loại).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...