a carton of
Nghĩa
Định nghĩa · A cardboard container for liquids.
“We need a carton of orange juice for breakfast.”Nhà mình cần một hộp nước cam cho bữa sáng.
Ghi chú · Hộp bìa cứng đựng nước cam, sữa. Khác với "can" (lon kim loại).
Từ vựng B1
Chủ đề Vật đựng và số lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A cardboard container for liquids.
“We need a carton of orange juice for breakfast.”Nhà mình cần một hộp nước cam cho bữa sáng.
Ghi chú · Hộp bìa cứng đựng nước cam, sữa. Khác với "can" (lon kim loại).
Đang tải...