Từ vựng B1

Chủ đề Vật đựng và số lượng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a carton of

/ə ˈkɑːtn əv/ B1

Nghĩa

một hộp giấy (đựng chất lỏng) phr.

Định nghĩa · A cardboard container for liquids.

“We need a carton of orange juice for breakfast.”Nhà mình cần một hộp nước cam cho bữa sáng.

Ghi chú · Hộp bìa cứng đựng nước cam, sữa. Khác với "can" (lon kim loại).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...