Kho từ › Vật đựng và số lượng › a pair of

a pair of

B1 phr. 📁 Vật đựng và số lượng EVU-PI
một đôi, một cặp; một cái (vật hai phần)
UK /ə ˈpeə əv/ · US /ə ˈpeə əv/
I bought a pair of trousers and a pair of shoes yesterday.
→ Hôm qua tôi mua một cái quần và một đôi giày.
Collocations
a pair of shoesa pair of glassesa pair of trousers
Dùng cho vật gồm hai phần dính nhau (trousers, scissors, glasses) hoặc đi theo cặp (shoes, socks).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...