Kho từ › Vật đựng và số lượng › half a dozen

half a dozen

B1 phr. 📁 Vật đựng và số lượng EVU-PI
nửa tá (sáu)
UK /ˌhɑːf ə ˈdʌzn/ · US /ˌhɑːf ə ˈdʌzn/
She bought half a dozen eggs at the supermarket.
→ Cô ấy mua nửa tá trứng ở siêu thị.
Collocations
half a dozen eggs
[six] = 6. "dozen" = tá (12), nên "half a dozen" = 6.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...