Kho từ › Vật đựng và số lượng › in large quantities

in large quantities

B1 phr. 📁 Vật đựng và số lượng EVU-PI
với số lượng lớn
UK /ɪn ˌlɑːdʒ ˈkwɒntətiz/ · US /ɪn ˌlɑːdʒ ˈkwɒntətiz/
The factory now makes these toys in large quantities.
→ Nhà máy giờ sản xuất những món đồ chơi này với số lượng lớn.
Collocations
in large quantitiesin small quantities
Họ từ
quantity (n.)
"quantity" = số lượng. Trái nghĩa: "in small quantities".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...