Từ vựng B1

Chủ đề Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Excuse me

/ɪkˈskjuːz mi/ B1

Nghĩa

Xin lỗi (để đi qua, gọi ai, hoặc bắt chuyện) phr.

Định nghĩa · A polite way to get someone's attention.

“Excuse me, could I just get past?”Xin lỗi, cho tôi qua nhờ một chút được không?

Ghi chú · Dùng để xin phép đi qua, gọi ai đó, hoặc mở lời. Khác “Sorry” (xin lỗi vì đã làm điều gì).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...