Kho từ › Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt › greet

greet

B1 v. 📁 Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt EVU-PI
chào, chào hỏi (ai đó)
UK /ɡriːt/ · US /ɡriːt/
She greeted her guests with a warm smile.
→ Cô ấy chào khách bằng một nụ cười ấm áp.
Họ từ
greeting (n.)
Danh từ: “greeting” (lời chào). “season’s greetings” = lời chúc dịp lễ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...