Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decor

/ˈdɛkər/ B1

Nghĩa

trang trí danh từ

Định nghĩa · Items used to make a space look attractive.

“The decor of the restaurant is very modern.”Trang trí của nhà hàng rất hiện đại.

“The decor of the restaurant is very elegant.”Trang trí của nhà hàng rất thanh lịch.

Đồng nghĩa ornamentationdesign
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'decorate' với hậu tố '-or'.

Mẹo IELTS · Mô tả trang trí để thể hiện gu thẩm mỹ.

Ghi chú · Trang trí tạo không gian đẹp hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...