Kho từ › Yêu cầu, xin phép và đề nghị › I don't fancy that

I don't fancy that

B1 phr. 📁 Yêu cầu, xin phép và đề nghị EVU-PI
Mình không thích cái đó lắm (từ chối nhẹ)
UK /aɪ ˌdəʊnt ˈfænsi ðæt/ · US /aɪ ˌdəʊnt ˈfænsi ðæt/
"How about a horror film?" "No, I don't fancy that."
→ "Xem phim kinh dị nhé?" "Thôi, mình không thích lắm."
Từ chối nhẹ nhàng một lời đề nghị. "fancy" = thích, muốn (Anh-Anh thân mật).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...