Kho từ › Ý kiến, đồng ý và phản đối › personally

personally

B1 adv. 📁 Ý kiến, đồng ý và phản đối EVU-PI
cá nhân tôi (thấy...), theo ý riêng
UK /ˈpɜːsənəli/ · US /ˈpɜːsənəli/
Personally, I prefer tea to coffee in the morning.
→ Cá nhân tôi thích trà hơn cà phê vào buổi sáng.
Personally, I don't think the price is too high.→ Cá nhân tôi không nghĩ giá đó quá cao.
Phủ định đặt ở “think”: “Personally, I don’t think it’s good.” — KHÔNG nói “I think it’s not good.”

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...