Từ vựng B1

Chủ đề Ý kiến, đồng ý và phản đối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

personally

/ˈpɜːsənəli/ B1

Nghĩa

cá nhân tôi (thấy...), theo ý riêng adv.

Định nghĩa · In a way that shows your own feelings or opinions.

“Personally, I prefer tea to coffee in the morning.”Cá nhân tôi thích trà hơn cà phê vào buổi sáng.

“Personally, I don't think the price is too high.”Cá nhân tôi không nghĩ giá đó quá cao.

Ghi chú · Phủ định đặt ở “think”: “Personally, I don’t think it’s good.” — KHÔNG nói “I think it’s not good.”

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...