Từ vựng B1

Chủ đề Ý kiến, đồng ý và phản đối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

according to...

/əˈkɔːdɪŋ tə/ B1

Nghĩa

theo (một nguồn/người nào đó) phr.

Định nghĩa · A phrase used to show where information comes from.

“According to the weather forecast, it will rain this afternoon.”Theo dự báo thời tiết, chiều nay trời sẽ mưa.

Ghi chú · Dẫn ý kiến/thông tin của NGƯỜI/NGUỒN khác. KHÔNG nói “according to me” — thay bằng “in my opinion”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...